| bếp núc | dt. Việc nấu ăn: Không ai lo việc bếp-núc trong nhà. |
| bếp núc | - dt. 1. Nơi nấu ăn nói chung: bếp núc sạch sẽ. 2. Công việc nấu ăn nói chung: lo chuyện bếp núc việc bếp núc. 3. Việc chuẩn bị tạo cơ sở với thủ thuật, tiểu xảo nhất định cho một nghề, một công việc nào đó: bếp núc của nhà văn trong bếp núc của công tác dịch thuật. |
| bếp núc | dt. 1. Nơi nấu ăn nói chung: bếp núc sạch sẽ. 2. Công việc nấu ăn nói chung: lo bếp núc o viêc bếp núc. 3. Việc chuẩn bị tạo cơ sở với thủ thuật, tiểu xảo nhất định cho một nghề, một công việc nào đó: bếp núc của nhà văn o trong bếp núc của công tác dịch thuật. |
| bếp núc | dt Như Bếp nước: Việc bếp núc cũng mất nhiều thì giờ. |
| bếp núc | (bếp nước) Nói chung về việc nấu nướng. |
| bếp núc | d. Nh. Bếp nước. |
| Ngoài những chuyện ấy ra , họ cũng không biết chuyện gì , cũng như sống ở trên đời , ngoài những cỗ bàn bếp núc , họ cũng không còn công việc khác nữa. |
| Thuyền từ những vùng đất xa xôi vượt biển mà đến , nhưng trên thuyền không thấy có bếp núc gì cả. |
| Bù lại , ông giáo đốc thúc các con quán xuyến việc bếp núc cho cả chủ thuyền lẫn anh em chèo thuyền. |
| Ông giáo có ý muốn Lữ , Huệ cùng ăn chung với gia đình ông cho đỡ chuyện bếp núc phiền phức , nhưng ông biện nhất định không chịu. |
| Gia đình anh em trai đông , nên con trai vừa lo việc cày bừa vừa lo chuyện bếp núc. |
| Lòng tò mò xui cô bỏ bếp núc ra đứng ở cửa nhà nhìn theo đám người lũ lượt đổ về một phía , thắc mắc muốn hỏi cho ra lẽ mà không dám mở lời. |
* Từ tham khảo:
- bếp nước
- bếp tản khói
- bệp
- bết
- bết
- bết