| bếp nước | dt. Công việc nấu ăn nói chung: Ở nhà lo bếp nước cho thợ o chẳng ai lo bếp nước cả. |
| bếp nước | dt Việc nấu nướng nói chung: Người con dâu cả lo việc bếp nước cho cả một gia đình đông đúc. |
| bếp nước | d. Việc nấu nướng nói chung. |
| bếp nước | Nói chung về việc thổi nấu trong nhà của đàn bà coi-sóc. |
| Chồng đi dạy học , vợ ở nhà thêu thùa may vá , trông nom việc dọn dẹp , bếp nước. |
| Bà đồ phải nghỉ việc đồng áng để ở nhà bếp nước thết khách. |
| Rất nhiều đầu bbếp nướcngoài đang làm việc tại nhà hàng trong các khách sạn lớn , các nhà hàng 5 sao của Nhật , châu Âu chẳng lẽ cũng không được làm việc nữa ? |
| Liệu đầu bếp Malay có thể đảm bảo chất lượng đồ ăn ngon như đầu bbếp nướcngoàỉ |
* Từ tham khảo:
- bếp tản khói
- bệp
- bết
- bết
- bết
- bết bát