| bếp | dt. Nơi để lò nấu ăn hoặc để xông hơi nóng: Nhà bếp, nấu bếp, khung bếp, nằm bếp; Lấy đầy bát cơm, lấy rơm đun bếp // Đầu bếp, người nấu ăn: Anh bếp, chú bếp // Lính, binh nhất: Chú bếp. |
| bếp | - 1 d. 1 Dụng cụ để đun nấu. Bếp lò. Bếp điện. Nhóm bếp. 2 Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn. 3 Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước. Làm bồi, làm bếp. Đầu bếp*. 4 (cũ). Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ. Nhà này có hai bếp. - 2 d. 1 (id.). Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng). 2 Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp. |
| bếp | dt. 1. Dụng cụ, lò đun nấu: bếp điện o nhóm bếp o đặt nồi lên bếp. 2. Gian nhà hay nhà nhỏ dùng để nấu nướng: Chị ấy đang ở dưới bếp. 3. Người chuyên việc nấu ăn: làm bồi làm bếp o đầu bếp. 4. Đơn vị gia đình riêng lẻ, cùng chung một nơi nấu ăn: Chị cho các cháu tách bếp o Nhà này có hai bếp. |
| bếp | dt. Lính thấp nhất trong quân đội thời phong kiến hoặc binh nhất trong quân đội thực dân Pháp. |
| bếp | dt Lính hạng nhất thời thuộc Pháp (cũ) Chỉ là một anh bếp: Hắn cũng lên mặt với mấy người lính mới. |
| bếp | dt 1. Nơi nấu nướng của mỗi gia đình: Cô đi xuống bếp dọn cơm (NgĐThi). 2. Đồ dùng để đun nấu: Bếp than; Bếp dầu; Bếp điện. 3. Người làm nghề nấu ăn: Ông bếp sành nghề. 4. Hộ gia đình: Xóm này có ba chục bếp. |
| bếp | dt. Chỗ có lửa; lò lửa để đun nấu. // Tên bếp, anh bếp. |
| bếp | d. Lính hạng nhất thời Pháp thuộc (cũ). |
| bếp | d. 1. Nơi nấu thức ăn. 2. Đồ dùng để đặt củi ở dưới hoặc đốt dầu chứa bên trong hay truyền điện vào... và bắc nồi lên mà đun nấu: Bếp điện; Bếp dầu. 3. Người làm nghề nấu ăn. 4. Từ cũ chỉ một hộ: Xóm này có năm chục bếp. |
| bếp | Chỗ lò lửa để đun nấu: Bắc bếp, nhóm bếp. Văn-liệu: Bắt nạt xó bếp (T-ng). Một miếng giữa làng, bằng một sàng xó bếp (T-ng). Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (T-ng). |
| bếp | Tên người coi về việc cơm nước: Sai người bếp đi chợ mua đồ ăn. Nghĩa nữa là tên một chức nhỏ của nhà binh, trên hàng lính, dưới hàng cai: Thầy bếp, chú-bếp. |
Dưới mái hiên , ngay gần chái nhà bếp , bà Thân , mẹ nàng , ngồi trên mảnh chiếu rách , chăm chú nhặt rau muống. |
| Một gian dành riêng cho đầy tớ , và một gian làm bbếp. |
Mỗi ngày hai bữa cơm , cho " thầy , cô " , và những đứa trẻ ăn xong , nàng mới được ăn , và ăn dưới bbếpvới thằng nhỏ : mới đầu , nàng cũng thấy khó chịu , vì nàng chưa hề biết đến cái cảnh phân biệt như thế. |
| Khó chịu nhất cho nàng là mang tiếng là vợ ông chủ mà phải ăn cơm dưới bbếpvới người ở , nhưng nàng lại nghĩ : Việc , mình còn phải làm chung nữa là... Rồi nàng quen dần , và đến bữa , nàng cũng ngồi ăn uống rất tự nhiên. |
Trác lủi thủi vào ngồi trong một xó bbếp, khóc một mình. |
| Vừa bước vào trong bbếp, thằng nhỏ đã như muốn trêu tức : Gớm , bà bé bảnh choẹ mãi rồi không buồn về nữa ! Nàng cố làm ngơ như không nghe tiếng. |
* Từ tham khảo:
- bếp Hoàng Cầm
- bếp lạnh tro tàn
- bếp Mặt Trời
- bếp núc
- bếp nước
- bếp tản khói