| coi ngày | đt. Dở lịch hoặc cậy người dở lịch chọn ngày tốt, hạp tuổi để làm một việc quan trọng như cất nhà, làm đám cưới, v.v...: Coi ngày dựng cột; Coi ngày rước dâu. |
| coi ngày | đgt Dựa vào âm lịch, xem ngày tốt hay xấu theo mê tín: Ông ta còn coi ngày mới làm nhà. |
| coi ngày | đg. Xem âm lịch để chọn ngày tốt xấu mà làm việc gì. |
| Chị coi ngày ở Vĩnh Yên cũng như ngày ở Hải Dương , suốt một năm có khi tôi không biết mặt mũi Hà Nội ra sao. |
| Do đó , nhiều người khi thực hành hạnh nguyện , họ ccoi ngàyVu lan và ngày Xá tội vong nhân là một. |
| Người Việt ta ccoi ngàymùng 1 , hôm Rằm hàng tháng là ngày tưởng nhớ tổ tiên , ông bà , ông vải. |
* Từ tham khảo:
- ngồi mổng
- ngồi nò
- ngồi ngang
- ngồi ngom-ngỏm
- ngồi ngựa
- ngồi nghinh