| ngồi ngang | đt. (bạc) Ngồi trước mặt và đâu mặt nhau: Ngồi ngang ông Cả; Không ăn thua nhau thì ngồi ngang. |
| Lại còn khi lễ tơ hồng , người ta đặt nàng ngồi sau lưng Thân , nàng sắp lễ , thản nhiên , đứng lên ngồi ngang hàng với Thân. |
| Lợi chờ cho đèn sáng trở lại , mới đến sửa lại chiếc chiếu lát bị xô lệch do kiểu ngồi ngang tàng của Năm Ngạn. |
| Đạn véo véo bay qua đầu tôi , còn Võ Tòng thì vẫn ngồi ngang nhiên trên cành cây vô sự. |
| Đặc biệt các LS nngồi ngangvới đại diện Viện KS vv Lại có nhà báo tiết lộ thêm rằng ông Trương Việt Toàn , Phó Tòa Hình sự Hà Nội vừa mới cởi mở với các nhà báo rằng tại tòa , các LS sẽ được thoải mái phát biểu hết ý kiến của mình LS Thiệp nói luôn rằng đó là một bước tiến mới trong tiến trình đổi mới cải cách ngành tư pháp. |
| "Chương trình mời những người mẫu trẻ để nngồi nganghàng thì làm khó tôi quá. |
| Cho tới khi Minh Hằng chính thức trở thành huấn luyện viên nngồi ngangghế với Võ Hoàng Yến , nhiều dân mạng lại quay ra trêu ngươi chân dài họ Võ : "Chẳng phải chị chấp nhận ngồi chung ghế với đàn em rồi hay saỏ". |
* Từ tham khảo:
- dấu hai chấm
- dấu hiệu
- dấu hỏi
- dấu huyền
- dấu lặng
- dấu luyến