| lũng | dt. Khoảng đất thấp giữa các gò, nổng, đồi, núi: Thung-lũng. |
| lũng | dt. Gò, đất gò giữa ruộng // (B) đt. Chiếm thế cao. |
| lũng | - d. X. Thung lũng: Xuống lũng. |
| lũng | I. dt. Dạng địa hình lõm xuống giữa hai sườn núi, đáy bằng và tương đối rộng: lũng núi. II. tt. Lõm xuống: Lòng đường hơi lũng xuống. |
| lũng | dt Địa hình lõm khá rộng ở giữa hai ngọn núi: Thác chảy xuống lũng. |
| lũng | dt. Thung-lũng: Mây bay lũng thấp đăng màn âm-u (H.Cận) |
| lũng | .- d. X. Thung lũng: Xuống lũng. |
| lũng | Luồng thấp ở giữa, hai bên có núi cao: ở đường rừng có nhiều lũng. |
| lũng | Gò cao (không dùng một mình). |
Trời dần dần tối ; dưới các thung lũng ven đường , sương chiều bắt đầu toả mờ mờ. |
| Chàng lần theo vết cũ , rẽ cỏ đi được ít lâu thì đến cái thung lũng có nhà cô Thổ. |
| Chung quanh đồi núi bao bọc , trước mặt một cái thung lũng rộng chừng năm mẫu , giữa có lạch nước con đi lượn khúc , lúc ẩn lúc hiện sau mấy chòm cây lấm tấm ánh sáng. |
| Chỗ thung lũng thời cấy lúa , mưa thuận gió hoà , đời đời con cháu an cư lạc nghiệp. |
| Về phía hữu , sườn đồi thoai thoải xuống một cái thung lũng đẹp. |
| Mai nhìn em , nhìn con , rồi đưa mắt ngắm cảnh đồi trùng trùng điệp điệp bao bọc những thung lũng lúa xanh , thấy trong lòng dìu dịu , êm ả như mặt hồ im sóng sau cơn gió mạnh : hạnh phúc vẩn vơ như phảng phất quanh mình , như man mác trong bầu trời dưới ánh nắng vàng tươi một ngày mùa đông tốt đẹp. |
* Từ tham khảo:
- lúng
- lúng ba lúng búng
- lúng búng
- lúng búng như ngậm hạt thị
- lủng liểng
- lúng liếng