| lúng búng | trt. ấp-úng, không ra tiếng (vì đang ngậm đầy miệng): Lúng-búng như ngậm đom; Nói lúng-búng, không nghe gì được cả. |
| lúng búng | - t. ấp úng: Lúng búng không nói được. 2. Nói mồm đầy một vật gì: Mồm lúng búng những cơm. |
| lúng búng | 1. đgt. Ngậm vật gì trong miệng khiến vướng víu, há không được: Miệng lúng búng đầy cơm. 2. Nói không rõ tiếng và khó khăn như đang ngậm vật gì trong miệng: lúng búng mãi không nói ra được. |
| lúng búng | đgt 1. Nói mồm ngậm đầy thứ gì: Mồm lúng búng đầy cơm. 2. Nói ấp úng, không biết nói gì, hoặc vì sợ hãi, hoặc vì chưa biết trả lời thế nào: Nghịch ngầm trong lớp, khi thầy giáo hỏi thì lúng búng. |
| lúng búng | bt. Không rõ: Nói lúng-búng. |
| lúng búng | .- t. Ấp úng: Lúng búng không nói được. 2. Nói mồm đầy một vật gì: Mồm lúng búng những cơm. |
| lúng búng | Nói mồm ngậm đầy vật gì nói không thành tiếng: Nhai cơm mồm lúng-búng. |
| Vợ phó lý ngẩng trông xà nhà , vuốt dài hai ngón tay quệt quýt trầu rồi lúng búng nói : Thôi tôi giúp thêm nhà ông bà ba đồng nữa là mười ba đồng có thuận thì tối mai bế thằng bé sang nhà tôi mà nhận tiền. |
Hai Liên đầy một miệng cơm , lúng búng trả lời : Vâng ! Cám ơn ông , và ông làm ơn cho tôi nhắn lại , tối nay tôi ngủ hai mình kia nhé. |
| Anh ta ứ đứng ngây , miệng lúng búng câu gì không rõ. |
| Phải chi... Con Thuỷ lúng búng dừng lại rồi thẹn thò nói tiếp Phải chi có cái gì thường được , mình thường cho ảnh. |
| Lạng ngẩn cả người , mồm lúng búng như ngậm hạt thị. |
| Một giọng nói phả sát vào tai hắn : Trương đại ca không nhận ra em saỏ Bắt buộc Thái Lưỡng phải đưa chén nước lên che miệnlúng búng'ng búng : Tôi biết rồi... Đi theo tôi... Thái Lưỡng trả tiền xong đứng dậy đi ra. |
* Từ tham khảo:
- lủng liểng
- lúng liếng
- lúng ta lúng túng
- lúng túng
- lúng túng như cá vào xiếc
- lúng túng như ếch vào xiếc