Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lúng búng như ngậm hạt thị
(hột) Nói ấp úng, không rành mạch rõ ràng, ví như trong miệng có ngậm hạt (hột) thị:
Từ nãy giờ cứ lúng búng như ngậm hạt thị, không trả lời được một câu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lúng liếng
-
lúng ta lúng túng
-
lúng túng
-
lúng túng như cá vào xiếc
-
lúng túng như ếch vào xiếc
-
lúng túng như gà mắc tóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Lạng ngẩn cả người , mồm
lúng búng như ngậm hạt thị
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lúng búng như ngậm hạt thị
* Từ tham khảo:
- lúng liếng
- lúng ta lúng túng
- lúng túng
- lúng túng như cá vào xiếc
- lúng túng như ếch vào xiếc
- lúng túng như gà mắc tóc