| lúng | tt. Nhiều đến mức bừa bãi: Gà thả lúng không chịu nhốt. 2. Mãi, lâu ngày: ở lúng cũng quen dần. |
| Thân lúng túng nói mấy câu rất sẽ , nàng không nghe rõ. |
Sửu hốt hoảng , lúng túng nói : Thầy ấy lấy mũ của con... Thầy đội trợn mắt , vụt một cái ngang lưng Sửu và nhếch mép cười nhạt : À , ra thầy ấy ăn cắp mũ của mày. |
Chương cau mày suy nghĩ , rồi chàng thò tay vào túi , vì bàn tay phải bị thương , rút ví và lúng túng mãi không mở ra được. |
| lúng túng , vụng về , chàng vội ngả đầu chào Thu , rồi rảo bước đi thẳng. |
Anh giận em lắm phải không ? Câu hỏi của Tuyết làm cho Chương càng thêm lúng túng : Không. |
Tuyết chạy theo lại hỏi : Cá gì vậy , mình ? Chương vừa lúng túng tháo con cá ở lưỡi câu , vừa trả lời : Cá chép , mình ạ. |
* Từ tham khảo:
- lúng búng
- lúng búng như ngậm hạt thị
- lủng liểng
- lúng liếng
- lúng ta lúng túng
- lúng túng