| cậu hai | dt. Người cậu thứ hai trong gia-đình miền Bắc, thứ nhất trong gia-đình miền Nam. // dt. Tiếng gọi một số hồn yểu-tử về nhập xác: Cậu Hai đầu đỏ, cậu Hai đờ-vẹc. |
| cậu hai | dt. Cậu thứ hai, con trai thứ hai; ngr. Tiếng gọi người thường rộng rãi về tiền bạc, con nhà giàu. |
| Ông Hai nói : Cái cậu hai Đỉnh có phần bủn xỉn hơn bố. |
| Sự giao du của hai nhà đã bắt đầu và chẳng bao lâu trở nên mật thiết , mật thiết đến nỗi nhiều người ở Ninh Giang đồn rằng bà phủ sắp hỏi cô Lan cho cậu hai , sinh viên lớp nhất trường trung học Pháp. |
| Sẵn tiện hỏi cậu hai phải làm những gì. |
| Chinh đến gần thưa nhỏ với cha : cậu hai bảo con thưa lại với cha đã sang được chưa ? Ông giáo hỏi : Cậu có tìm mời mấy bác thợ mộc không ? Thưa có. |
| cậu hai Nhiều khó tính , con đừng cứng cổ , cứng đầu như thằng Chinh trước kia mà sinh chuyện. |
| Ai hành hạ chị , mà chị về hành hạ lại tôi ! An cứ để cho em hiểu lầm rằng cậu hai Nhiều không bằng lòng về cách làm việc của An. |
* Từ tham khảo:
- đo cao-độ toàn-diện
- đo dây
- đo đường
- đo tủa
- đò đạp
- đỏ bầm