Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầu ân
đt. Xin ân-huệ, ý mong-mỏi người biết công-lao để ban-thưởng:
Làm việc cầu ân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cầu ân
(cầu ơn) dt. Xin ơn huệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
trù mật
-
trù mưu
-
trù mưu hoạch kế
-
trù mưu tính kế
-
trù phú
-
trù tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Minh Đề đến Biện Kinh
331
khẩn
cầu ân
mệnh cho tuyên phủ đất xa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cầu ân
* Từ tham khảo:
- trù mật
- trù mưu
- trù mưu hoạch kế
- trù mưu tính kế
- trù phú
- trù tính