| lui lại | đgt Trở về nơi cũ: Lui lại quê nhà. |
| lui lại | đt. Thụt-lùi: Quân giặc lui lại phòng-tuyến cũ. |
| Một bộ óc ”tổng hợp“ đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
Bắn dọa cho họ lui lại. |
| Tên lính hoảng sợ rụt chân , lui lại. |
| Một bộ óc "tổng hợp" đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
Cậu học trò không tỏ vẻ giận gì cả , lui lại dò hỏi được gốc tích Hàn Than , rồi làm bài văn như sau : Cái văn : Phật bản từ bi , kỳ danh viết giác , Nhân năng thanh tịnh , tức ngụy thành chân. |
| Voi lui lại , người Minh theo voi đánh vào. |
* Từ tham khảo:
- đun
- đun bếp thì đừng ẵm em
- đun đẩy
- đun nấu
- đùn
- đùn cục