| câu tôm | đt. Nh. Câu ngầm, nhưng khi tôm kẹp mồi, thò vợt xuống vợt lên. // đt. (B) Đánh bài, một môn cờ-bạc chơi với bộ bài tứ-sắc: Má đi câu tôm rồi. |
| Còn chỗ này là cái xóm dòng họ Lê suýt bị thiêu rụi vì một trận đổ giàn ? Chỗ nào đám bạn bè của ông nhạc họp nhau câu tôm để nhắm rượu ? Chung quanh ông giáo , xa xa , vây quanh những núi là núi. |
| Buổi chiều hôm kia , ca nô xích hầu của nó tắt máy thả trôi theo nước vào tới vịnh Bần Cùi , bắt mất hai người câu tôm. |
| Hắn ngước nhìn lên thấy bố ngồi trên xuồng và đang vút những cần câu tôm xuống. |
* Từ tham khảo:
- đông thấu
- đông the hè đụp
- đông thi hiệu tần
- đông thống
- đông y
- đồng