Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
câu rà
đt. Câu cá to ở đáy nước, thường gần lưỡi câu có chì nặng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
câu rà
đg. Câu bằng cách thả dây xuống thật sâu dưới nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
a-ga mạch nha
-
a già
-
a già la
-
a giao
-
a-giăng
-
a-giăng-đa
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến sáng 11 4 , gia đình chị T. đã tập trung tại nơi phát hiện tư trang và thuê thuyền chài giăng c
câu rà
tìm trên sông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
câu rà
* Từ tham khảo:
- a-ga mạch nha
- a già
- a già la
- a giao
- a-giăng
- a-giăng-đa