| cận địa điểm | tt. (trắc): Điểm quỷ-đạo nào (bất-cứ) của một hành-tinh khác gần trái đất hơn hết (périgée). |
| cận địa điểm | dt (thi). Điểm trên quĩ-đạo của một hành-tinh gần địa cầu hơn hết. |
| Nhận thấy đây là cơ hội để phá án nên các đồng chí công an nhanh chóng tiếp ccận địa điểm. |
* Từ tham khảo:
- mì căn xào lăn
- mì căn xào măng
- mì căn xào ớt Đà Lạt
- mì căn xíu
- mì chỉ
- mì chính