| cân treo | dt. Cân có khoen tròn giữa đòn để treo lên hoặc xỏ đòn cho hai người khiêng, có móc máng đồ vật để cân (bascule ro-maine portative). |
| Trước cảnh cháu , con em mình ”ngàn cân treo sợi tóc“ nỗi đau đớn hoảng hốt hiện trên hàng chục khuôn mặt của những người ruột thịt của Châu. |
| Trước cảnh cháu , con em mình "ngàn cân treo sợi tóc" nỗi đau đớn hoảng hốt hiện trên hàng chục khuôn mặt của những người ruột thịt của Châu. |
| Nam nghệ sĩ trẻ tiết lộ , mình sẽ rơi vào 1 tình huống ngàn ccân treosợi tóc khi phải đối diện với 1 người có ý định tự tử. |
| Đương nhiên , anh hùng nào cũng có thời của mình , Thor đã không ít lần lâm vào tình cảnh ngàn ccân treosợi tóc. |
| Đây là một tính năng cho phép người chơi có thể sống sót khi rơi vào những tình huống ngàn ccân treosợi tóc. |
| Trước tình huống ngàn ccân treosợi tóc đó , Trung úy Phạm Thanh Toàn vẫn kiên quyết thúc giục cán bộ cho ca nô ra cứu dân bằng mọi giá. |
* Từ tham khảo:
- cà
- cà
- cà
- cà ạch cà đụi
- cà bát
- cà bặp