| cà bát | dt. Cà trái to, da trắng tròn giẹp, thường ăn sống. |
| cà bát | dt. Loại cà quả to và có hình thù từa tựa chiếc bát ăn cơm: mua một cân cà bát. |
| cà bát | dt (thực) Thứ cà quả to và tròn: Mua cà bát về muối. |
| cà bát | d. Thứ cà quả to, tròn mà dẹt. |
| cà bát | Một thứ cà quả to. |
| Thêm vài quả cà pháo hay cà bát muối dầm xì dầu ớt tỏi thì đánh hết cả nồi cơm là chuyện thường. |
* Từ tham khảo:
- cà bặp
- cà bơ
- cà bung
- cà chía
- cà chín bầu già
- cà chọc