Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cẩm tự
dt. Chữ dệt trên gấm. // dt. Tên một thứ hàng có vân:
Hàng cẩm-tự.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
biên độ
-
biên độ điều tiết
-
biên độ thuỷ triều
-
biên đội
-
biên đội không quân
-
biên giới
* Tham khảo ngữ cảnh
383
Đại Việt sử lược (quyển 2 , 3a) chép là Y
cẩm tự
.
Khi trấn tĩnh lại ,
cẩm tự
cười bản thân mình đã ngộ nhận.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cẩm-tự
* Từ tham khảo:
- biên độ
- biên độ điều tiết
- biên độ thuỷ triều
- biên đội
- biên đội không quân
- biên giới