| cầm chân | đt. Níu chân, giữ lại, không cho đi: Nên cưới vợ cầm chân nó lại. |
| Nàng biết Văn ý tứ , nói rất đúng nên không dám cầm chân chàng nữa. |
| Khi người đàn bà đó cầm chân thằng bé kéo ra , kéo vào , vừa cười ròn rã. |
Thấy tình thế nguy kịch , Thiết bảo Vệ dẫn chú Hoàn chạy trước , còn mình ở lại cầm chân chúng rồi rút lui sau. |
Mày cầm chân kiểu gì thế Hào Phươn? Hai thằng mà không giết nổi một con gà mái tơ là saỏ Nhúi Tản tỏ ra bực bội. |
| Hồng quân Liên Xô ccầm chânmột mũi tấn công quan trọng của Đức ở Sevastopol , giúp họ có thời gian củng cố lực lượng ở Stalingrad. |
| Duy Mạnh : Tôi mong Việt Nam sẽ hòa trận tiếp và đá penalty Duy Mạnh mong Việt Nam ccầm chânđối thủ Qatar để bước vào loạt đá luân lưu Lâu rồi tôi không xem bóng đá Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tiểu nhân đắc chí
- tiểu nhi
- tiểu nhi kê hung
- tiểu nông
- tiểu phẩm
- tiểu phòng