| cầm cương | đt. Nắm hai sợi cương điều-khiển ngựa. // đt. (B) Chỉ-huy, kềm-hãm bớt: Không người cầm cương, nó đi chơi dữ lắm. |
| cầm cương | đgt Cầm quyền chỉ huy: Nào ai kẻ cầm cương giáo dục (Tú-mỡ). |
| cầm cương | đt. Cầm dây cương ngựa; chỉ huy, gìn giữ: Cầm-cương gia-đình. |
Ba phen lên ngựa mà về cầm cương níu lại xin đề câu thơ Câu thơ ba bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
BK Ba phen lên ngựa mà về cầm cương kéo lại xin đề câu thơ Câu thơ ba bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
Ba phen lên ngựa mà về cầm cương níu lại xin đề câu thơ Em đề đủ bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
Ba phen lên ngựa mà về cầm cương níu lại xin đề câu thơ Câu thơ có bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
| Từ đầu ta không cầm cương chặt chẽ , thế nào về sau cũng bị bọn ngựa chứng nó hất xuống đường rồi đạp nhầu lên trên. |
| Vua cầm cương ngựa cùng đi với sứ thần. |
* Từ tham khảo:
- cá đuôi cờ
- cá đuối
- cá gáy
- cá gáy hoá rồng
- cá gặp nước, rồng gặp mây
- cá hanh