| câm miệng | đt. Nín lặng, ngậm miệng không nói: Nghe vậy, tôi phải câm miệng. // đt. Lời đe, bảo nín: Câm miệng lại; Mày có câm miệng không?. |
| câm miệng | đgt Như Câm họng: Bố nó đương nóng, nó đành phải câm miệng. |
| câm miệng | đg. Nh. Câm họng. |
Mợ phán mắng át ngay : câm miệng con kia , đứng có láo ! Tao nói chuyện với mày đấy à ? Rồi mợ lại nhìn nhà bà cụ hàng xóm ngọt ngào : Khổ lắm , cụ ạ. |
| Từ trước đến nay đã bao lần câm miệng như miệng hến. |
câm miệng đi. |
An bị chạm tự ái , quát em : Mày câm miệng lại. |
| Còn tôi thì câm miệng hến , chỉ toàn chép giùm tâm sự của người ta , lòng buồn thỉu buồn thiu. |
| Nghe chửi một lúc , tên thiếu tá nóng mặt hất hàm bảo bọn lính : Tụi bây biểu nó câm miệng đi , không thôi ta xổ cho một băng đạn bây giờ ! Một tên lính chạy sấn vào nạt lớn : Im đ , làm gì mà cứ rống lên vậy. |
* Từ tham khảo:
- xoi trổ
- xoi-xoi
- xỏn-xỏn
- xong bữa
- xong cảy
- xong nợ