| cạo mủ | đt. Cắt vỏ cây cao-su thành rãnh cho mủ chảy ra. // đt. (R) Làm phu ở sở cao-su: Phu cạo mủ. |
| Ông H. bị tử vong vì nước lũ ở suối dâng cao và cuốn trôi khi đi ccạo mủca |
| Theo vị cán bộ xã này , trường hợp như ông Dũng , bà Hồng sau khi bán đất rồi tiền cũng tiêu hết , đến nay người thì đi làm thợ hồ , người thì đi ccạo mủcao su mướn Tháng rồi nghe dự án sân bay sắp đền bù , các chủ đất được nói là sẽ lấy lại nhà của họ vào cuối năm nay , vị cán bộ xã nói. |
| Phải chăng vì mẹ chúng làm công nhân ccạo mủcao su , còn tôi là cái máy ATM của anh ấỷ". |
| Thông tin ban đầu về vụ việc , vào khoảng 7h sáng ngày 22/9 , trong lúc đi lên rừng ccạo mủcao su , một số người dân khi đi qua khu vực căn chòi mà vợ chồng Triệu Văn Đường (SN 1978) và chị Triệu Thị Múi (SN 1979) cùng quê Lộc Bình , tỉnh Lạng Sơn thấy có nhiều biểu hiện bất thường nên đã vào kiểm tra. |
| Nhà bên ngoại H. làm nghề ccạo mủcao su nên H. gửi cháu ngoại cho cha mẹ chăm sóc rồi hàng ngày chị đi làm công nhân ở KCN Trảng Bom. |
* Từ tham khảo:
- giôn giốt
- giông
- giông giống
- giồng
- giồng
- giồng giọt