tt. Nước ròng, dòng nước chảy cạn: Cạn dòng thì mới đỏi thêm, Cho ghe xuôi nước, cho đêm được dài (CD). // (B) Bặt tin, mất liên-lạc: Cạn dòng lá thắm dứt đường chim xanh (K).
Sự buồn rầu đau đớn chảy theo nước mắt mà cạn dòng.
Hát cho lở đất long trời , Cho giời biết mặt , cho người biết tên , Hát từ chợ Phủ hát lên , Hát suốt tỉnh Bắc qua miền Đông , Hacạn dòng cạn dòng sông Cho non phải lở cho lòng phải say.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): cạn dòng
* Từ tham khảo:
- vượt
- vượt bậc
- vượt bể băng rừng
- vượt biên
- vượt cạn
- vượt ngòi ngoi nước