| vượt | đt. Từ bên nây qua bên kia: Vượt biển, vượt núi, vượt trùng-dương. // (R) a. Ra, qua, thoát khỏi: Cá vượt vũ-môn; Tiếc công anh chẻ nứa đương lờ, Để cho con cá vượt bờ lội đi (CD). // b. Vọt, qua nhanh, trội hẳn: Đọt vượt, sao vượt; vượt hẳn các bạn. |
| vượt | - 1 đg. 1 Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. Vượt đèo. Vượt biển. Vượt hàng rào dây thép gai. Vượt qua thử thách (b.). 2 Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau. Xe sau đã vượt lên trước. Đi vượt lên. Vượt các tổ bạn về năng suất. 3 Ra khỏi giới hạn nào đó. Hoàn thành vượt mức kế hoạch. Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn. Vượt quyền. Thành công vượt xa sự mơ ước. - 2 đg. (id.). Đắp cho cao lên so với xung quanh. Vượt nền nhà. |
| vượt | đgt. 1. Qua được chỗ, nơi khó khăn hiểm trở: vượt bể băng ngàn o vượt hàng chục cây số đường rừng o vượt qua bãi mìn o vượt đầm lầy o vượt qua bao khó khăn. 2. Vọt lên trước so với người, phương tiện... đồng hành: còi to cho vượt o cấm phóng nhanh vượt ẩu o Kết quả học tập của nó đã vượt xa các bạn. 3. Ra khỏi phạm vi quyền hạn: lên vượt cấp o vượt quyền hạn o hoàn thành vượt định mức. |
| vượt | đgt Đi từ bên này sang bên kia: Trèo non vượt suối (tng); Sứa vượt qua đăng (tng); Trai vượt biển có bạn, gái vượt cạn một mình (cd); Thuận phong một lá vượt sang bến Tề (K). |
| vượt | đt. 1. Đi bên này qua bên kia một cách lâu dài và khó khăn. || Vượt trùng-dương. || Vượt-bể. Vượt núi. 2. Đi quá lên trên, lướt qua: Vượt lên cả chúng bạn. |
| vượt | .- đg. 1. Đi từ bên này sang bên kia: Trèo đèo vượt suối. 2. Tiến lên phía trên, lên trước: Các nước xã hội đã vượt các nước tư bản chủ nghĩa về nhịp độ sản xuất. |
| vượt | 1. ở bên này qua sang bên kia: Vượt núi. Vượt bể. Văn-liệu: Cá vượt Vũ-môn. Sứa vượt qua đăng (T-ng). Trai vượt biển có bạn, Gái vượt cạn một mình (T-ng). Thuận phong một lá, vượt sang bên Tề (K). Đè chừng huyệt Tích băng miền vượt sang (K). 2. Tót lên trên: Đi vượt lên trên. |
" Nhưng nếu vượt lên trên , và nghĩ rộng ra không kể đến cá nhân nữa , thì bao nhiêu những việc xảy ra không phải lỗi ở người nào cả , mà lỗi ở sự xung đột hiện thời đương khốc liệt của hai cái mới , cũ. |
| Tôi nói cốt để chị em gái mới , đến đây nghe , biết rằng nếu các chị muốn được hưởng hạnh phúc với chồng con , thì điều trước nhất , các chị em phải tìm cách sống một đời riêng , một đời tự lập , tránh sự chung sống với bố mẹ , họ hàng nhà chồng và nhất là cố vượt hẳn ra ngoài quyền của cha mẹ chồng thì mới mong gia đình hoà thuận. |
| Loan chú ý nhìn người đàn bà khoẻ mạnh , trán đẫm mồ hôi , mắt sáng và hai má đỏ ửng vì nắng , hết sức giúp chồng cho xe vượt khỏi chỗ dốc. |
| Chắc Loan không dám vào ngay , phải đi vượt qua nhà trường một lần để xem thật có mình ở trong này không , lúc đi quay trở lại mới quả quyết vào. |
| Mấy bông cỏ may là cái chứng cớ hiển nhiên bảo cho Dũng biết rằng Loan đã một lần vượt qua cổng nhà trường , không vào , cứ đi thẳng về phía cánh đồng. |
Hai người hôm nay tìm đến nhà một người bạn cũ là nơi mà Thái vẫn ẩn núp từ khi vượt ngục ra. |
* Từ tham khảo:
- vượt bể băng rừng
- vượt biên
- vượt cạn
- vượt ngòi ngoi nước
- vượt ngục
- vượt núi băng ngàn