| bữa cơm | dt. Nh. Bữa ăn. |
| bữa cơm | dt Lúc ăn hằng ngày: Một ngày hai bữa cơm đèn, lấy gì má phấn răng đen với chồng (cd). |
| Bà cẩn thận như thế là vì đã hai bữa cơm liền , bữa nào trong bát rau luộc cũng có sâu , và Khải , con giai bà , đã phải phàn nàn làm bà đến khó chịu. |
| Một tý chứ mấy ! Bà Tuân vội nối lời : Phải , sức con gái như cô ấy thì chỉ chớp mắt xong bữa cơm. |
Trong khi hai bà chuyện trò , Trác đã gánh đầy hai chum nước , và làm xong bữa cơm. |
bữa cơm hôm ấy cũng xuềnh xàng như những bữa cơm khác ; vài con tôm kho , đĩa rau luộc và hai bát nước rau đánh dấm cà chua. |
| Trừ những việc ấy chỉ còn hai bbữa cơm, giặt giũ quần áo cho các trẻ. |
Mỗi ngày hai bbữa cơm, cho " thầy , cô " , và những đứa trẻ ăn xong , nàng mới được ăn , và ăn dưới bếp với thằng nhỏ : mới đầu , nàng cũng thấy khó chịu , vì nàng chưa hề biết đến cái cảnh phân biệt như thế. |
* Từ tham khảo:
- trần-tạ
- trần-tửu
- trần-thỉnh
- trần-cảnh
- trần nhà
- trẩn-kinh