| trần nhà | dt. Tấm trần che bụi che nóng dưới mái nhà. |
Quang vừa hút xong một điếu nằm ngửa mặt nhìn lên trần nhà và đưa dài môi cho làn khói toả ngược qua mặt. |
| Tuất lúc ấy đương bế con , vênh mặt ngước mắt nhìn trần nhà , rồi lên giọng thẽo thợt , nói : Ở nhà này chỉ có mẹ tôi dạy tôi... chồng tôi dạy được tôi ! Bà Phán và Thân ngồi im như cho lời Tuất nói là phải. |
| Họ luôn luôn chỉ những chạnh lòng vì tức tối !” Qua kính cửa sổ , ánh hoàng hôn một ngày đông khô ráo chiếu bóng gợn nước sông Tranh lên trần nhà. |
Hồng vẫn vơ nhìn theo con mối chạy đuổi con vờ đương bay tung tăng ở trần nhà. |
| Tôi giả vờ cười không đáp , rồi xoay nằm ngửa , nhìn lên trần nhà. |
| Vui vẻ gì mà tết với nhất ! Hai Nhiều thôi ngước mặt nhìn lên trần nhà , nhận thấy đã quanh co đủ để vào chuyện : Năm nay tưởng qua được một năm yên ổn , không ngờ tháng cuối cùng lại xảy ra chuyện vợ chồng con Ba Lý. |
* Từ tham khảo:
- gẫy gối tối mặt
- gẫy gùng
- gấy
- gấy
- gấy gấy
- gấy nhôông