| trần tạ | đt. Để lời cám-ơn: Trần tạ hết lời. |
| trần tạ | - Bày tỏ lòng tạ ơn |
| trần tạ | đgt (H. trần: trình bày; tạ: cảm ơn) Bày tỏ lòng cảm ơn (cũ): Quây nhau lạy trước Phật đài, Tái sinh trần tạ lòng người từ bi (K). |
| Đã có đoàn cứu trợ đến được với dân Anh Ttrần tạCông Duẩn , đại diện cho Công ty Cổ phần Xây dựng Tân Phước Yên cho biết : sau khi nhận được thông tin có hơn 10 hộ dân tại xóm Bến đò cũ , thuộc thôn Quảng Huế , xã Đại An bị nước lũ cô lập , người dân không thể liên lạc được với bên ngoài nên rất thiếu lương thực , thực phẩm , đại diện công ty đã tổ chức ngay một đoàn cứu trợ khẩn cấp với nhiều loại lương thực , thực phẩm như : mì tôm , giò , chả , thịt , sữa để đến với người dân. |
* Từ tham khảo:
- nào khi
- NẢO
- não-căn
- não-cân
- não-hải
- não-kiều