| tử kim | dt. Tiền lời (lãi) của một số vốn cho vay mà có. |
| Đáng chú ý , chiến dịch chống tham nhũng của ông Tập không tha cả các nhà lãnh đạo đương nhiệm và cựu lãnh đạo cấp cao , phá vỡ quy tắc "miễn ttử kimbài" bất thành văn dành cho các thành viên thường vụ. |
| Nhiều ngày nay rộ lên thông tin nữ chính Bẫy tình yêu Kim Go Eun và nam phụ Tiệm cà phê hoàng ttử kimDong Wook đã cùng nhau đến đảo quốc Philippines du ngoạn như một cặp tình nhân. |
| Key East Entertainment , công ty đại diện của tài ttử kimDong Wook cũng lên tiếng phủ nhận nghi án hẹn hò. |
| Phóng to Phóng to Lee Min Ho Valentine vừa qua , Lee Min Ho đã có mặt ở sân bay Incheon , phong cách của anh dường như vẫn còn mang hơi hướm của chàng công ttử kimTan. |
* Từ tham khảo:
- cùng đường rứt giậu
- cùng giường cùng mộng
- cùng hội cùng thuyền
- cùng khổ
- cùng khốn
- cùng kì lí