| buông miệng | đt. Nói, nói việc đáng lẽ không nên nói: Ăn-ở như vậy mà còn buông miệng thề-thốt; Ai mà buông miệng nói như vậy cho được. |
| buông miệng | đgt Mở miệng ra nói: Thanh niên mà buông miệng là văng tục. |
| buông miệng | đg. Mở miệng nói: Buông miệng là nói tục. |
| Nhưng một lát sau , khi lủi thủi trên toa xe lửa , Hồng so sánh hai tình cảnh của mình và của bạn , nàng không khỏi thở dài tự nhủ : " Thà là mẹ thì đã đi một nhẽ ? " Tới nhà vừa chào cậu và " mợ " buông miệng , nàng đã bị dì ghẻ xui xiểm ngay : " Cậu trông cái Hồng nó bêu xấu bêu nhuốc tôi kia. |
* Từ tham khảo:
- áo lượt quần là
- áo mảnh quần manh
- áo may ô
- áo mồi
- áo mưa
- áo não