| luật học | đt. Môn học chuyên về luật. |
| luật học | - dt. Khoa học nghiên cứu về pháp luật: nghiên cứu luật học. |
| luật học | dt. Khoa học nghiên cứu về pháp luật: nghiên cứu luật học. |
| luật học | dt (H. học: môn học) Môn học nghiên cứu pháp luật: Ông ấy là một nhà đã nghiên cứu luật học từ lâu. |
| luật học | dt. Môn học về luật. |
| luật học | .- Cg. Luật khoa. Môn học chuyên nghiên cứu về quá trình phát sinh và phát triển của pháp luật. |
| Còn tiền , trong kinh tế được hiểu là vật ngang giá dùng để trao đổi thì trong lluật họclại có bản chất pháp lý là vật. |
| Vũ Tuấn Anh (2012) , Định đoạt phần vốn góp của thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn theo pháp luật Việt Nam , Luận văn Thạc sĩ lluật học, Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội ; 5. |
| Ông cũng tốt nghiệp chuyên ngành Lluật họchành chính và hiến pháp thuộc Viện Pháp luật học Đại học Vũ Hán. |
| Vừa qua , Thiếu Uy mới được bổ nhiệm làm giảng viên Viện Lluật họcĐại học Hồ Nam. |
| Hiện vừa được bổ nhiệm giảng dạy tại Viện Lluật họcĐại học Hồ Nam. |
| Thông tin về Thiếu Uy không có nhiều , tựu chung cũng chỉ xoay quanh học vị tiến sĩ đáng ngưỡng mộ và công việc giảng dạy tại Viện Lluật học. |
* Từ tham khảo:
- luật hợp đồng
- luật khoa
- luật lệ
- luật lệnh
- luật pháp
- luật quân