| bơm tay | dt. Cái bơm dùng hai tay sử-dụng. |
| Anh Danh Tốt ra lệnh : Dùng cả bơm tay. |
| Khi mua bể bơi , khách hàng được khuyến mãi bơm hơi bằng tay nhưng loại bobơm tayử dụng mất thời gian và tốn nhiều công sức. |
| Để quả bóng sáng được , người chơi chỉ việc rút thẳng mũi tên xuống , ngay lập tức đèn phát sáng , rồi cứ thế bơm bóng bằng chiếc bbơm taycó sẵn trong set. |
| Tìm trên mạng chỗ bán buôn thì mua 100 quả giá chỉ 400.000 đồng , lại kèm thêm bbơm tayrất tiện lợi. |
| Hơn nữa , nếu mua lẻ với số lượng ít hơn 100 quả , người bán sẽ không cho bbơm tayđể bơm bóng , khi đó phải dùng miệng thổi hoặc tìm cách khác thì không tiện bằng , anh nói. |
* Từ tham khảo:
- đeo đẳng
- đeo đẽo
- đeo đuổi
- đeo mo vào mặt
- đeo sầu ngậm tủi
- đèo