| bột đường | dt. Bột và đường, vật-liệu làm bánh // (B) Vật-liệu, tài-liệu, công-việc chuẩn-bị để làm một việc gì: Thiếu bột đường, hư bột đường hết. |
| Với trẻ lớn hơn , bữa ăn cần cân đối 4 nhóm chất (đạm , bbột đường, chất béo , vitamin và khoáng chất). |
| Acid phytic còn ức chế một số enzyme tiêu hóa như amylase , pepsin và trypsin (amylase giúp tiêu hóa bbột đường, còn pepsin và trypsin giúp tiêu hóa protein). |
| Lên men : Là quá trình tiêu hóa bbột đườngdo vi sinh vật như vi khuẩn hoặc men gây ra , như sữa chua , phómát , dưa muối Lên men rau quả cũng làm giảm đáng kể acid phytic và lectins. |
| Họ giảm cân nhanh nhờ hạn chế lượng thức ăn chủ yếu là các thức ăn giàu chất bbột đườnghay chất béo. |
| Ăn nhiều bbột đườngdễ bị ung thư phổi Theo Pháp luật TPHCM , một nghiên cứu của Trung tâm Ung thư ĐH Texas MD Anderson (Mỹ) công bố trên tạp chí Cancer Epidemiology , Biomarkers & Preventionthuộc Hiệp hội Nghiên cứu ung thư Mỹ cho thấy rủi ro mắc ung thư phổi gia tăng nếu ăn nhiều chất bột đường. |
| Kết quả , so với nhóm người ăn thực phẩm bbột đườngít nhất , rủi ro mắc ung thư phổi của những người nằm trong nhóm ăn chất bột đường có chỉ số đường huyết cao nhiều nhất , cao hơn tới 49%. |
* Từ tham khảo:
- lập-loòng
- lập lờ
- lập luận
- lập lừa mưu sâu
- lập mưu
- lập nghiêm