| lập luận | bt. Dùng lý-lẽ để kết-luận một vấn-đề: Lập-luận như thế không hợp-lý // dt. Kết-luận đưa ra: Lập-luận đó không vững. |
| lập luận | - Trình bày lý lẽ: Lập luận vững vàng. |
| lập luận | đgt. (dt) Trình bày có lí lẽ hệ thống để chứng minh cho kết luận về vấn đề nào đó: lập luận rất lôgic o không biết cách lập luận o Phần lập luận còn yếu. |
| lập luận | đgt (H. luận: bàn bạc) Trình bày lí lẽ của mình: Trước đây người ta lập luận rằng tiếng cười là vũ khí của kẻ yếu (NgTuân). dt Lí lẽ của mình về một vấn đề: Cuộc gặp gỡ mấy lần với những lập luận khác nhau (X-thuỷ). |
| lập luận | đt. Bày lý-luận của mình ra để bàn cãi: Khéo lập-luận. |
| lập luận | .- Trình bày lý lẽ: Lập luận vững vàng. |
| lập luận | Đặt lời bàn: Cách lập-luận không được công-chính. |
| lập luận của biện Nhạc có một phần đúng. |
| lập luận hết sức mâu thuẫn , vì họ tránh né không dám nhìn thẳng vào sự thực lịch sử thời bấy giờ. |
Bị mắc kẹt trong hệ thống lập luận như vậy nên cả ban tham mưu đều đồng ý phải dùng biện pháp mạnh để chận đứng lập tức các vụ ám sát. |
| Cùng dùng một lập luận với Nhạc hôm hội kiến , nhưng ông giáo nói khéo hơn , dẫn dụ cho Dương tự mình thấy được thế nguy hiểm của mình. |
| Cái lập luận vững chắc trong cô được hình thành khi sống với Sài. |
| Theo đánh giá của bạn tôi , tuy mới mười bốn tuổi mà hiểu biết về lịch sử , văn hóa , môi trường cũng như cách tư duy , lập luận của cậu bé này , người tuổi bạn ấy (hai mươi tư tuổi) cũng khó ai bì kịp. |
* Từ tham khảo:
- lập mưu
- lập nghiêm
- lập nghiệp
- lập ngôn
- lập pháp
- lập phương