| lập lờ | trt. Lờ-đờ, lắp-xắp trên mặt nước: Nổi lập-lờ trên mặt nước. |
| lập lờ | - t. 1. Bập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm: Cành cây lập lờ mặt sông. 2. Không rõ rệt, dứt khoát: Phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi. |
| lập lờ | tt. 1. Ở trạng thái nửa chìm nửa nổi gần sát mặt nước: Khúc gỗ nổi lập lờ trên sông o Dưới sông các giành vớt cá nổi lập lờ trên mặt nước (Đỗ Chu). 2. Có tính chất hai mặt, cố ý làm cho ý mình không rõ ràng dứt khoát nhằm che đậy, giấu giếm điều gì: phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi o thái độ lập lờ khó hiểu o đừng nói cái kiểu lập lờ hai mặt o tuyên bố lập lờ o Các ông đừng có lập lờ, chỉ bịp được lũ con chiên ngu dốt chứ cán bộ chúng tôi thì nhìn thấy tận cuống ruột các ông (Nguyễn Khải). |
| lập lờ | tt Không rõ rệt; Không dứt khoát: Những ý kiến lập lờ nước đôi. trgt Khi nổi, khi chìm: Cành cây trôi lập lờ ở mặt nước. |
| lập lờ | - t. 1. Bập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm: Cành cây lập lờ mặt sông. 2. Không rõ rệt, dứt khoát: Phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi. |
| lập lờ | Bấp-bồng ở mặt nước: Củi rều trôi lập-lờ ở mặt nước. |
| Vài kẻ du côn sống ở gầm cầu có tiền đã mua nhà ở Hàng Lược , trong đó có ba trùm du côn gồm : Tư Đậu , Năm Bông và Ba lập lờ. |
Nhưng anh không muốn lập lờ mãi thế này ! Em lại thích như vậy. |
| Hy vọng lập lờ như vệt sáng đom đóm. |
| Bờ ao chỉ còn là những lằn nhỏ lập lờ. |
| Tuy nhiên , họ cố tình quèo chuyện bà Trần Thị Hoa Mỹ có chồng làm Chánh văn phòng Quận Bắc Từ Liêm , nhằm llập lờđánh lận con đen , ảnh hưởng lớn đến uy tín , thương hiệu doanh nghiệp. |
| Theo đó , khi Hoa Hậu Việt Nam 2016 đăng tải status bày tỏ sự ngưỡng mộ dành thủ thành U23 Việt Nam , Bùi Tiến Dũng cũng bất ngờ để lại một dòng bình luận llập lờ: Em nghĩ trong tình yêu tuổi tác là 1 khái niệm lỗi thời rồi chứ chị". |
* Từ tham khảo:
- lập lừa mưu sâu
- lập mưu
- lập nghiêm
- lập nghiệp
- lập ngôn
- lập pháp