| bổng trầm | bt. Lên xuống, cao-thấp: Đời tôi bổng-trầm nhiều nỗi; giọng bổng-trầm làm tê-tái lòng người. |
| bổng trầm | tt. Khi cao khi thấp: Cuộc đời khi bổng khi trầm. Điệu hát bổng trầm. |
| Và cái sóng nhạc ấy nữa ! Cái sóng nhạc chứa trong lòng nó tất cả những tổng phổ phức tạp nhưng lại được thoát ra bằng những giai điệu bình dị xiết baỏ Kỳ lạ quá ! Suốt nửa cuộc đời nghe biển rầm rì mà mãi tới sớm mai này , anh mới chợt thấy những con sóng va nhau trùng điệp cũng gợi lên cái thanh ba bổng trầm réo rắt , cái thanh ba xôn xao tĩnh lặng chắt lọc từ độ sâu thầm kín tầng đáy đại dương. |
| Từ bên trong những tiệm ấy đưa ra những điệu kèn réo rắt , bổng trầm. |
* Từ tham khảo:
- ộp-ộp
- ột-ột
- ở riêng
- ỡm
- phạch phạch
- phạm Nhan