| ỡm | trt. Trây, cách đùa-cợt vô-phép: Nói ỡm |
| ỡm | Cớt nhả, không đứng đắn: Nói ỡm một câu mà nó giận. |
| Từ sáng đến giờ hỏi lắm câu lẩn thẩn , ỡm ờ vô cùng. |
Loan cười nói : Kể thì em cũng ỡm ờ thật. |
| Rồi cười mũi , lạnh lùng , ỡm ờ , nàng nói : Bây giờ anh mới biết thế ?... Phải , khi đoá hoa còn mơn mởn tốt tươi thì ong bướm đi về , nào có tưởng nó vô hương với lòng bạc bẽo của khách chơi hoa. |
| Chàng thong thả mở mắt đăm đăm nhìn , hỏi : Mình đứng ở đâu ? Liên bật cười : Mình khéo giả vờ lắm ! Em đứng ngay trước mắt mà còn hỏi ỡm ờ. |
Không mà , anh đâu có ỡm ờ đâu ! Anh không trông thấy mình thật ! Có lẽ tại mình đứng trong cái vòng đen của anh. |
| Ngọc ỡm ờ hỏi : Chắc tối hôm nay làm chay có chạy đàn , thì thế nào cô Thi cũng đến xem nhỉ ? Lan vô tình không hiểu : Cô Thi nào ? Cô Thi của chú , chú đã quên rồi. |
* Từ tham khảo:
- việc vua việc quan
- viêm
- viêm bang
- viêm lương
- viêm nhiễm
- viêm nhiệt