| viêm | dt. Hơi lửa bốc lên: Phần viêm. // tt. Nóng, nóng cháy. |
| viêm | - dt. Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau): bị viêm họng. |
| viêm | dt. Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau): bị viêm họng o viêm nhiễm o viêm nhiệt o viêm tấy o phế viêm. |
| viêm | dt Tổn thương của cơ thể biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, nóng và đau: Viêm họng; Viêm khớp. |
| viêm | (khd) Nóng: Viêm-nhiệt. |
| viêm | .- d. Tổn thương của cơ thể, thường biểu hiện ba triệu chứng là sưng đỏ, nóng và đau: Viêm họng. |
| viêm | Nóng (không dùng một mình): Viêm-nhiệt. |
Chăn chiếu chả êm Gối lụa chả mềm Muỗi cắn tứ tung Từ khi tôi gặp chàng Trung Má tô điểm phấn , vui cùng với ai ? Lênh đênh tháng thiếu ngày dài Say ai nên mệt , nhớ ai nên sầu Đôi tay nâng lấy cơi trầu Trước là thết bạn , sau hầu quan viên Chả tham mẫu cả , ruộng liền Tham về cái nết , cái duyên anh đồ Ai vô viêm Xá thì vô. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |
| Vào viện một bác sỹ khác khám cho bảo , viêm phúc mạc , phải mổ gấp. |
| Lúc đưa tôi xuống phòng hậu phẫu , bác sỹ mổ bảo vợ tôi : Sao ngu vậy , ở thành phố mà phải chờ đến viêm phúc mạc mới vào viện. |
| Nghe nói đi vô tuyến có 2 thứ bệnh : viêm họng và đau tai. |
* Từ tham khảo:
- viêm lương
- viêm nhiễm
- viêm nhiệt
- viên
- viên
- viên