| lừa phỉnh | - Dụ dỗ cho mắc mưu. |
| lừa phỉnh | đgt. Dự dỗ, phỉnh nịnh để đánh lừa: lừa phỉnh những kẻ hám lợi o chớ lừa phỉnh trẻ em. |
| lừa phỉnh | đgt Dùng lời ngon ngọt mà dụ dỗ: Bà ta bị tên gian thương lừa phỉnh mà bỏ vốn buôn chung với nó, nên mới sạt nghiệp. |
| lừa phỉnh | .- Dụ dỗ cho mắc mưu. |
| Quan tổng trấn Nguyễn Văn Thành trước đã nhờ người làm khúc Điểm mê khuyên dân không nên nghe giặc nó dụ dỗ , lừa phỉnh , thì chúng lại làm khúc Tố khuất trả lời lại. |
| Cảm giác dịu dàng mà Hà Lan đem lại không còn lừa phỉnh tôi được nữa. |
| Chúng ta đã bị llừa phỉnhkhi tin rằng ta đang ở trong thời đại mà con người có quyền tự do tình dục và chấp nhận quan hệ ngoài hôn nhân. |
| Và để đi tắt đón đường cho Phấn Cường bắt kịp tinh thần và cảm xúc của Bảo nhị gia , đạo diễn Vương giao nhiệm vụ cho anh phải : Đùa nghịch , trêu chọc hay llừa phỉnhbất kỳ ai trong đoàn nhưng không được quá trớn. |
| Tất nhiên ở một góc xa nào đó , vẫn có kẻ lợi dụng cái gọi là chợ tình để làm điều xấu , llừa phỉnhnhững cô gái quê , gạ gẫm mua bán dâm , song con số đó chỉ là rất nhỏ và không thể làm mất đi hình ảnh đẹp của một địa điểm , một nơi hẹn hò văn hóa rất riêng của những người lao động. |
| Nếu như mẹ tôi không đột ngột bị bệnh khiến hai mẹ con phải rút ngắn chuyến nghỉ mát ở Nha Trang thì tôi còn bị llừa phỉnhkhông biết đến bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- lừa ưa nặng
- lửa
- lửa binh
- lửa bỏng dầu sôi
- lửa bỏng nước sôi
- lửa cháy đổ thêm dầu