| lửa | đt. Hiện-tượng phát ra từ một vật đang cháy và bắt cháy thêm những vật khác ở gần: Bếp lửa, chụm lửa, chữa lửa, già lửa, nặng lửa, nhạy lửa, nhúm lửa, quá lửa, ra lửa, tới lửa, vô lửa, xe lửa; Lửa gần rơm không trèm cũng trụa (tng) // (R) Vật gây ra lửa: Củi lửa, dầu lửa, đá lửa, núi lửa // Những gì làm cho lòng xúc-động: Lửa hận, lửa lòng // tt. Đỏ như lửa: Bò-cạp lửa, cu lửa, dế lửa, dừa lửa, kiến lửa, rắn hổ lửa. |
| lửa | - dt. 1. Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt: đốt lửa Lửa cháy rực trời Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng.) 2. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế: lửa lòng. |
| lửa | dt. 1. Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt: đốt lửa o Lửa cháy rực trời o Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng.) 2. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế: lửa lòng. |
| lửa | dt Nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ các vật thể đang cháy: Gió cao, ngọn lửa càng cao (K). |
| lửa | dt. Hiện tượng ở vật gì cháy sinh ra nóng và sáng: Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (T.ng) Quanh đời lửa cháy tự nghìn kiếp (V.h.Chương) // Lửa ngọn. Lửa đỏ. Ngb. Việc gì xúc động, nung nấu trong lòng: Nước dương muốn rảy nguội dần lửa duyên (Ng.gia.Thiều) // Lửa tình. Lửa hận. |
| lửa | .- d. Nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ các vật thể bị đốt cháy. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. Trai gái có dịp gần nhau thì dễ yêu nhau. |
| lửa | Hiện tượng ở vật gì cháy sinh ra nóng và sáng. Nghĩa bóng: nói cái gì xúc-động làm nung-nấu trong lòng: Sự đời đã tắt lửa lòng (K). Văn-liệu: Tắt lửa tối đèn. Gắp lửa bỏ bàn tay (T-ng). Thân chấu thấy đỏ lửa thì vào. Lửa cháy lại đổ thêm dầu. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. Giấm chua lại tội bằng ba lửa nồng (K). Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần-duyên (K). Nước dương muốn rảy nguội dần lửa duyên (C-o). Lửa hoàng-hôn như cháy tấm son (C-o). Xem bằng lửa đá, ví cùng đám mây (Nh-đ-m). |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
Bỗng cả chuyến xe lửa nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
Xe lửa bắt đầu vào cầu sông Cái , Mỹ hỏiTrương : Anh có đồ đạc gì ở bên kia không ? Trương chưa kịp trả lời , Hợp đã nói luôn : Anh sang lấy đi. |
| Nhắc lại mãi. Xe lửa tới ga , Trương đứng lại trên toa nhìn xuống |
| Nhưng đến khi đ ngang hàng rào sắt , chàng chậm bước lại hồi hợp vì nghe có tiếng Thu ở trong vườn cười nô đùa lẫn với tiếng trẻ con : Rung giăng rung giẻ đắt trẻ đi chơi , đến ngõ nhà trời... Chàng đánh diêm hút thuốc lá để lấy cớ ngừng lại và để Thu chú ý đến ; chàng quay nhìn vào vườn nhưng mắt bị chói ánh lửa diêm không trông rõ gì cả. |
| Loan lại ngồi ở cái ghế của Dũng ngồi lúc nãy , mắt mơ mộng nhìn lửa cháy. |
* Từ tham khảo:
- lửa bỏng dầu sôi
- lửa bỏng nước sôi
- lửa cháy đổ thêm dầu
- lửa đỏ (lại) bỏ thêm rơm
- lửa đạn
- lửa gần rơm lâu ngày cũng bén