| lửa binh | dt. Lửa đốt nhà và binh-lính chém giết nhau // (B) Giặc-giã: Lửa binh đâu đã ầm-ầm một phương (K). |
| lửa binh | - Cảnh chiến tranh (cũ): Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (K). |
| lửa binh | - Do chữ binh hoả nghĩa là giặc giã |
| lửa binh | dt. Cảnh chiến tranh: Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (Truyện Kiều). |
| lửa binh | dt Chiến tranh; Giặc giã: Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (K). |
| lửa binh | dt. Cuộc binh-đao, khói lửa: Lửa binh đâu đã âm ầm một phương (Ng.Du) |
| lửa binh | .- Cảnh chiến tranh (cũ): Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (K). |
| lửa binh | Nói về việc giặc giã chiến-tranh: Lửa binh đâu đã ầm-ầm một phương (K). |
* Từ tham khảo:
- lửa bỏng nước sôi
- lửa cháy đổ thêm dầu
- lửa đỏ (lại) bỏ thêm rơm
- lửa đạn
- lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
- lửa hận