Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lửa nồng
dt
Ngọn lửa cháy rừng rực rất nóng
: Giấm chua lại tội bằng ba lửa nồng (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ăn mày chả tày giữ bị
-
ăn mày cướp xôi
-
ăn mày đánh đổ cầu ao
-
ăn mày đòi mặc áo gấm
-
ăn mày đòi xôi gấc
-
ăn mày giữ bị
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế là cuộc sống tình dục giữa họ coi như tắt l
lửa nồng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lửa nồng
* Từ tham khảo:
- ăn mày chả tày giữ bị
- ăn mày cướp xôi
- ăn mày đánh đổ cầu ao
- ăn mày đòi mặc áo gấm
- ăn mày đòi xôi gấc
- ăn mày giữ bị