| bộ hầu | dt. Bước đi và điệu múa của võ-sĩ trong một bài quyền, giống như khỉ (hầu): Đi bộ hầu. |
| Phấn đấu của người phụ nữ hết sức gian truân nên lãnh đạo nam đầu ngành không thông cảm thì cán bộ nữ rất khó phát triển bởi ở tuổi quy hoạch nữ cán bbộ hầuhết đều nặng gánh gia đình , đến khi con cái trưởng thành thì lại về hưu rồi. |
| Phấn đấu của người phụ nữ hết sức gian truân nên lãnh đạo nam giới đầu ngành không thông cảm thì cán bộ nữ rất khó phát triển bởi ở tuổi quy hoạch nữ cán bbộ hầuhết đều nặng gánh gia đình , đến khi con cái trưởng thành thì lại về hưu rồi. |
* Từ tham khảo:
- sam sưa
- sàm
- sàm báng
- sàm ngôn
- sàm nịnh
- sàm sỡ