| bom lửa | dt. Loại bom phóng-hoả, đốt nhà-cửa, rừng-bụi. |
| bom lửa | dt Như Bom cháy. |
| bom lửa | d. Nh. Bom cháy. |
| * 102 phút kinh hoàng : Ngày 11/9/2001 , 4 chiếc máy bay Boeing của Mỹ , với sức chứa gần 91.000 lít xăng cho động cơ phản lực của mỗi chiếc , đã bị khủng bố khống chế , biến chúng thành những quả bbom lửa, chuyển hướng lao thẳng vào những mục tiêu được xem là trung tâm của nước Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- danh tánh
- danh thắng
- danh thần
- danh thiếp
- danh thiếp ngoại giao
- danh thủ