| bỏ thầu | đt. Đấu-thầu, gởi giá-cả niêm kín đến: Bỏ thầu vé số. |
| bỏ thầu | đgt Cho đấu giá một việc gì, ai nhận giá hạ hơn cả thì được làm: Bỏ thầu việc xây một nhà trường mới. |
| bỏ thầu | dt. Đấu thầu. |
| bỏ thầu | đg. Cho đấu giá lĩnh một việc gì về làm, ai nhận giá hạ hơn cả thì được làm. |
Ông chủ Kiên làm thế nào mà giá bỏ thầu hơn 1. |
| Có thể thấy rằng , việc làm chậm tiến độ là một cách phá hoại kinh tế khủng khiếp nhất của những nhà thầu Trung Quốc không đủ năng lực thực hiện (hay cố tình không thực hiện) những gói thầu mà họ bbỏ thầuvà trúng thầu. |
| Có thể thấy rằng , việc làm chậm tiến độ là một cách phá hoại kinh tế khủng khiếp nhất mà những nhà thầu Trung Quốc không đủ năng lực thực hiện (hay cố tình không thực hiện) những gói thầu mà họ bbỏ thầuvà trúng thầu. |
| Như vậy , với giá bbỏ thầucủa Vinamilk , Hà Nội đã tiết kiệm tới trên 350 tỷ đồng , tương đương trên 8 ,4% so với con số công bố trước đó. |
| Như vậy , với giá bbỏ thầucủa Vinamilk , mỗi hộp sữa sẽ giảm hơn 500 đồng. |
| Tuy nhiên , dự án đã gặp nhiều bê bối kể từ khi công bố Công ty TNHH ống gang dẻo Xingxing trúng thầu cung cấp đường ống với giá bbỏ thầurẻ hơn 11 ,8%. |
* Từ tham khảo:
- nghe nhìn
- nghe như đấm vào tai
- nghe như rót vào tai
- nghe ra
- nghe thầy bói, đói rã họng
- nghè