| biệt tin | trt. Mất tin-tức, liên-lạc: Nước ròng chảy đến tam-giang, Sầu-đâu chín rụng, sao chàng biệt-tin. |
| biệt tin | tt, trgt Không có tin tức gì: Từ ngày ông ấy ra đi, đến nay vẫn biệt tin. |
| biệt tin | bt. Biệt tăm. |
| biệt tin | t. Mất hẳn tin tức. |
Ban mai ra đứng trông mây , thấy mây rủ thắm đầu non mịt mịt Ban chiều ra xem mé nước thấy nước xao sâu cửa biển linh đinh Chàng buồn tình , về nhà giở sách xem kinh Ngó như vân như thuỷ , không biết bạn mình về đâu Lời nguyền trong cạn ngoài sâu Ngó quanh ngó quất , mấy từng lầu biệt tin Non thề nước hẹn còn in Bạn ơi ! Ớ bạn ! Bạn vin hai mái tóc để cho ta nhìn đầu dao. |
| Lát sau , không muốn để tiếng khóc ảnh hưởng đến tin vui cho chị mình , cho cả nhà , cô đứng vụt dậy , nói : Khổ ghê , hồi biệt tin tức anh Ba thì chị với con Thúy cứ rủ rỉ thở than với nhau , bây giờ có tin anh Ba thì khóc. |
| Theo nhận xét của Carmen đây là một bản giới thiệu dài , chi tiết và đặc bbiệt tintưởng vì đó là sĩ quan cảnh sát. |
| Ngay lập tức anh gọi cho chi gái và trách móc gia đình đã giấu bbiệt tintức này. |
* Từ tham khảo:
- bù-ét
- bù giá
- bù hâu
- bù kết
- bù khú
- bù lem bù luốc