| biệt thị | trt. Xem như khác, đối-xử khác-biệt: Theo tục-lệ Việt-nam, con tư-sinh được cha nhìn-nhận không biệt-thị với các con chính-thức. |
| Trong tháng 2 này , Sarah 43 tuổi , chồng bà 45 tuổi , cùng hai cô con gái còn trong độ tuổi đi học sẽ từ bbiệt thịtrấn nhỏ Midwest , nơi họ đã sống nhiều năm để đến một đất nước xa hàng ngàn dặm. |
* Từ tham khảo:
- công chùa
- công chúa
- công chúng
- công chuyện
- công chưa thành, danh chưa toại
- công chức