| biệt điện | dt. Nhà dành riêng để tiếp các nhà ngoại-giao, các quốc-trưởng hoặc để ký-kết những hiệp-ước, các văn-kiện lịch-sử. |
| biệt điện | dt (H. điện: cung điện) Cung điện riêng của vua chúa phong kiến: Cung An-định là một biệt điện ngoài kinh thành Huế. |
| biệt điện | dt. Cung-điện, dinh-thự riêng: Biệt-điện của vua, của tổng-thống. |
| biệt điện | d. Cung điện riêng của các vua chúa phong kiến. |
| Hết quốc tang. Chiêu Linh hoàng thái hậu ban yến cho các quan ở biệt điện , bảo rằng : "Hiện nay Tiên đế đã chầu trời , vua nối còn thơ ấu , nước Chiêm Thành thất lễ , người phương Bắc cướp biên |
| Ông đưa bà Mộng Điệp lên Tây Nguyên , mua tặng cho bà một biệt thự lộng lẫy ngay gần bbiệt điệnở Đà Lạt. |
| Rất được lòng Bảo Đại , nên thời gian này bà Mộng Điệp được cựu hoàng đưa lên đây để giúp xây dựng và quản lý những công trình của hoàng tộc ở Tây Nguyên.Thời gian ở Buôn Mê Thuột , bà Mộng Điệp đã cho sửa sang Dinh Công sứ ở trung tâm thành phố thành ngôi bbiệt điệncho cựu hoàng Bảo Đại ở. Một khu biệt thự để Bảo Đại nghỉ ngơi khi đi săn bắn cũng được bà Mộng Điệp cho người xây dựng ở hồ Lak. |
| Thời gian ở Buôn Mê Thuột , bà nuôi 40 con voi xung quanh bbiệt điện. |
| Hai dòng chảy tách bbiệt điệnảnh Việt Nam trong những năm qua đang hình thành 2 dòng chảy tách biệt : Phim làm để đi dự thi và phim làm hoàn toàn nhằm thương mại. |
| Cháy nhà nài voi trong khuôn viên di tích Bbiệt điện. |
* Từ tham khảo:
- hữu-chi
- hữu-đảng
- hữu-vệ
- hữu-công
- hữu-cơ-thể
- hữu-cơ ti-thể