| biên tập | bt. Đặt, viết ra để phổ-biến: Làm việc biên-tập; bộ biên-tập. |
| biên tập | - đgt. (H. biên: ghi; tập: thu thập) 1. Thu thập tài liệu để biên soạn: Dày công biên tập trước khi viết bộ sử 2. Sửa soạn các bài đăng báo: Bài báo đã được biên tập công phu Ban biên tập Tập thể người phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí: Ban biên tập báo Nhân dân. |
| biên tập | đgt (H. biên: ghi; tập: thu thập) 1. Thu thập tài liệu để biên soạn: Dày công biên tập trước khi viết bộ sử. 2. Sửa soạn các bài đăng báo: Bài báo đã được biên tập công phu Ban biên tập Tập thể người phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí: Ban biên tập báo Nhân dân. |
| biên tập | dt. Nht. Biên-soạn. |
| biên tập | đg. Tìm tòi thu góp tài liệu và viết thành sách thành báo. |
| Người biên tập viên đó là một nhà văn quen thuộc. |
| Tôi biết người biên tập viên đó hơn tôi mười lăm tuổi nhưng tôi sẽ viết đi một bức thư ngang hàng , vì người đó đã gọi tôi là chị kia mà. |
Thế là Swapnil gửi email cho Eran , người sáng lập đồng thời là biên tập viên của Walyou. |
| Ngoài bộ phận biên tập , Văn nghệ quân đội còn có một tổ phóng viên hoạt động theo sự chỉ đạo của ban phụ trách. |
| Bản thảo ông gửi cho cánh biên tập chúng tôi thường chỉ được ông viết một lần , tuy có gạch xoá song nói chung vẫn sáng sủa mạch lạc. |
| Thấy Nguyễn Minh Châu bắt đầu mơ màng như người say thuốc lào loạng choạng trong lối nói lối nhận xét rất chủ quan của mình , Nhị Ca tủm tỉm không nói gì , chỉ quay ra làm nốt ít việc riêng đang làm dở , như biên tập nốt mấy trang bài , hoặc dọn dẹp ngăn tủ , chờ cho Nguyễn Minh Châu nói hết mới buông một câu nửa nạc nửa mỡ : Cái ông Châu này mải sống trong cái thế giới văn chương ông ấy đang viết nên quên hết cả lối nói thông thường hay sao ấy , anh em ạ. |
* Từ tham khảo:
- vây hãm
- vây hùm
- vây lấn
- vây nấu dùng cua bể
- vây ráp
- vây vo