| bị trùng | tt. Mắc phải nạn gia-đình có nhiều người chết trong một năm, vì, theo tin-tưởng, người chết trước chết nhằm ngày kỵ. |
| Bởi người dân Đà thành quan niệm , với người kinh doanh , Táo quân là của mọi nhà , thế nên , cần phải chia ra ngày cúng sao cho ít bbị trùngnhất. |
| Tăng vốn ảo trong toàn bộ TĐTC : hoạt động theo cấu trúc kim tự tháp trong TĐTC thông qua việc đầu tư của công ty mẹ vào các công ty con , công ty cháu , chắt qua từng cấp sẽ dẫn đến đòn bẩy tài chính bị phóng đại và bibị trùngắp , dẫn đến việc đánh giá tình trạng an toàn vốn , tính thanh khoản và mức độ rủi ro bị sai lệch , trong khi chưa tiến đến áp dụng theo chuẩn Basel III. |
| Hay câu chuyện lãng phí khác là hàng loạt dự án du lịch của tỉnh Bình Thuận đã được cấp phép , thậm chí có dự án đang triển khai , nhưng rồi buộc phải dừng lại chỉ vì bbị trùngphân vùng thăm dò , khai thác , chế biến và sử dụng quặng titan giai đoạn đến năm 2020 , có xét tới năm 2030 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. |
| Mặc dù vậy , do bbị trùnglịch quay với một dự án khác cho nên Akhavan đã nhường bộ phim này lại cho Rhys Ernst , nhà sản xuất của series phim Transparent. |
| Các show nhạc xưa bolero này bbị trùngvới nhiều show diễn đình đám khác cùng thời điểm. |
| Câu hỏi làm thế nào để phân tách trách nhiệm quản lý nhà nước ra khỏi quản lý kinh tế và tránh bbị trùnglặp? |
* Từ tham khảo:
- bìu dái
- bìu díu
- bìu ríu
- bĩu
- bíu
- bíu ríu