| biển lặng | dt Biển không có sóng to: Tranh thủ lúc biển lặng, thuyền đánh cá ra khơi. |
| biển lặng như một tấm gương khổng lồ. |
| Khu vườn nhà Phúng chỉ rực rỡ trong những ngày trời yên biển lặng... Tới vườn nhà Phúng người ta cứ ngỡ lạc vào vườn thượng uyển. |
| Tôi cũng đã từng trải qua biết bao thử thách , thậm chí bị trù úm , gièm pha đủ điều chứ đâu có sóng yên biển lặng. |
| Các ngư dân tin rằng việc nhảy múa có mục đích cầu mưa thuận , gió hòa , trời yên , biển lặng hay xua đuổi ma quỷ , giúp linh hồn người chết được siêu thoát. |
| Bỗng anh Danh Tốt giật mình khi thấy từ đường chân trời , một màn đen nhô lên rồi từ từ dâng cao , những ánh chớp xẹt ngang , sáng lóa trong vùng mây đen , báo hiệu một cái gì không bình thường Đang trời yebiển lặng.ng , sao có đám mây kỳ lạ thế? Kinh nghiệm những lần đi biển cho anh nhận định chính xác những gì sắp xảy ra. |
| Nhẫn một lúc sóng yên bbiển lặng, lùi một bước biển rộng trời cao. |
* Từ tham khảo:
- trụ cột quốc gia
- trụ cột triều đình
- trụ sinh
- trụ sở
- trụ thạch
- trụ trắc